20 từ tiếng Anh đa nghĩa



Trong clip này mình giới thiệu 20 từ tiếng Anh đa nghĩa thông dụng: can, fine, fan, letter, lie, mean, mine, match, order, park, party, patient, play, present, safe, save, saw, try, train, trip

Ủng hộ kênh của Dan tại

antidisestablishmentarianism:

Daily Beetle by Kevin MacLeod is licensed under a Creative Commons Attribution license (
Source:
Artist:

Life of Riley by Kevin MacLeod is licensed under a Creative Commons Attribution license (
Source:
Artist:

Learn more about English homonyms in this video: “20 English homonyms.”

Nguồn: https://sirinda-stories.net/

Xem thêm bài viết khác: https://sirinda-stories.net/hoc-tieng-anh/

29 Comments

  • Stupid lesson

    Long Nguyễn
    Posted June 30, 2020
  • hay

    Phương Lê
    Posted June 30, 2020
  • rice có những nghĩa như lúa;gạo;cơm mà sao Dan không nhắc tới.Cái này Dan biết nghĩa rồi mà

    Công Hải Nguyễn
    Posted June 30, 2020
  • Dan cũng khó chịu vãi

    Tami Tami
    Posted June 30, 2020
  • Hãy nhắm vào cái phúc kiến flag đó mà đả kích. Em biết anh đã rất kiên nhẫn .respect

    Bi nè
    Posted June 30, 2020
  • Từ "cover" tận 16 nghĩa -.-

    Lực Phạm
    Posted June 30, 2020
  • So interesting!

    [BELL]린티
    Posted June 30, 2020
  • bla bla bla bla 2020 con xem

    Mr. Phú Bắp Gaming
    Posted June 30, 2020
  • 2:27 là chủ nghĩa chống đối

    duy pham
    Posted June 30, 2020
  • Good: tốt/ hàng hóa

    Samuel Pan
    Posted June 30, 2020
  • Good : tốt, hàng hóa, mẫu mực😁

    BÌNH BOONG TV
    Posted June 30, 2020
  • Second là phút
    Second là thứ tự thứ 2😀😀

    Thành Phan Đức
    Posted June 30, 2020
  • No table là gì ?

    Vy khểnh
    Posted June 30, 2020
  • 4:03 HARDBASS THEME

    Gamer Wicked
    Posted June 30, 2020
  • Cake have 2 meaning. First it means a food that is made out of flour. Second is your goody old asssss.

    A Perm
    Posted June 30, 2020
  • hấp diêm?????????????

    Trâm anh Lê
    Posted June 30, 2020
  • 2029 còn ai xem clip của thầy Dan không👇🏻

    Hường Phạm
    Posted June 30, 2020
  • 2020 ai còn xem clip của thầy Dan ko 😭😭😭😭

    Hường Phạm
    Posted June 30, 2020
  • hay qua

    Bicycle Band
    Posted June 30, 2020
  • watch : coi
    watch : đồng hồ

    Anh Đức Phạm
    Posted June 30, 2020
  • Hãy trong sáng nhé các bạn

    Huong Pham
    Posted June 30, 2020
  • Có 1 số ghép với + dễ nhầm lẫn nhất

    Huong Pham
    Posted June 30, 2020
  • Bữa nọ nghe 2 đứa bạn nói chuyện với nhau: ê ấy, mày ấy hộ tao cái ấy ở chỗ ấy cái.
    Kết quả con bé kia vẫn hiểu và làm được. 🙄

    Ming Me
    Posted June 30, 2020
  • homonyms hó mơ nims từ đồng âm ( – dị nghĩa )
    1. can có thể , cái lon
    fine ổn, bắt phạt
    fan
    letter thư, chữ cái
    lie nằm xuống, nối dối
    mean có nghĩa, xấu tính
    mine cái của mình, mỏ, quả mìn
    match, phối hợp quần áo, trận đấu, que diêm
    order gọi món, sắp xếp, trật tự
    park công viên, đỗ xe
    party
    patient kiên trì, bệnh nhân
    play chơi, vỡ kịch
    present hiện tại , có mặt, món quà
    safe an toàn, cái két
    save lưu lại, tiết kiệm, cứu hộ
    saw quá khứ của see , cái cưa
    try cố gắng, thử
    train tàu hỏa, đào tạo
    trip chuyến đi, vấp chân

    ielts center
    Posted June 30, 2020
  • Charge. Xạc
    Charge chi phí
    Charge. Trách nhiệm

    Vuong Dinh
    Posted June 30, 2020
  • Set

    Y I K E S
    Posted June 30, 2020
  • Việc mấy người đó tự hào về tiếng Việt của họ đâu có ảnh hưởng tới việc bạn cũng tự hào về sự đa nghĩa trong tiếng Anh của bạn đâu🙂.

    PS
    Posted June 30, 2020
  • Gum : nướu
    Gum : kẹo cao su

    Rest : nghỉ giải lao
    Rest : phần còn lại

    Last : cuối cùng
    Last : vừa qua

    Kid : đùa
    Kid : đứa trẻ

    Pupil : đồng tử
    Pupil : học sinh

    Cold : cảm lạnh
    Cold : lạnh
    Cold : lạnh lùng

    Ly My
    Posted June 30, 2020
  • anh oi tu da ngha "way"

    Red God
    Posted June 30, 2020

Leave a comment